Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "châu Á" 1 hit

Vietnamese châu Á
button1
English NounsAsia
Example
châu Á là châu lục lớn nhất thế giới
Asia is the world's largest continent

Search Results for Synonyms "châu Á" 2hit

Vietnamese châu Âu
button1
English NounsEurope
Example
muốn đi một vòng quanh châu Âu
I want to go around Europe
Vietnamese liên minh châu Âu
English PhraseEuropean Union (EU)
Example
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.

Search Results for Phrases "châu Á" 12hit

châu Á là châu lục lớn nhất thế giới
Asia is the world's largest continent
muốn đi một vòng quanh châu Âu
I want to go around Europe
Tôi dự định sẽ đi du lịch châu Âu vào năm sau
I'm planning to travel to Europe next year.
Ở châu Á, gió mùa rất quan trọng.
In Asia, the monsoon is very important.
Tây Ban Nha ở châu Âu.
Spain is in Europe.
Người xin tị nạn tìm cách tới châu Âu.
Asylum seekers try to reach Europe.
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
He is studying the history of capitalism in Europe.
Một số quốc gia châu Âu gần đây điều quân đến Greenland.
Some European countries recently deployed troops to Greenland.
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
Mr. Orban rejected the view of many European leaders that Putin is a threat.
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
He is the longest-serving leader in power in a European country.
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
He is the longest-serving leader in power in a European country.
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z